Nước thi bnh vin là mt trong nhng mi quan tâm, lo ngi sâu sc đi vi các nhà qun lý môi trường và xã hi vì chúng có th gây ô nhim môi trường nghiêm trng và nguy him đến đi sng con người. Vì vy vic nghiên cu, tìm ra gii pháp công ngh thích hp đ x lý hiu qu nước thi bnh vin đm bo các tiêu chun cho phép khi thi ra môi trường đã được các nhà làm môi trường trong và ngoài nước quan tâm.Do đó vic x lý nước thi bnh vin trước khi thi vào ngun tiếp nhn là mt yêu cu thiết yếu.

 

Hin nay, các nước trên thế gii và nước ta đã ng dng nhiu gii pháp công ngh khác nhau đ x lý hiu qu và an toàn nước thi bnh vin, trong đó thường s dng ph biến là công ngh sinh hc.

 

1. Thành phn và tính cht nước thi bnh vin:

 

Theo kết qu phân tích ca các cơ quan chc năng, 80% nước thi t bnh vin là nước thi bình thường (tương t nước thi sinh hot) ch có 20% là nhng cht thi nguy hi bao gm cht thi nhim khun t các bnh nhân, các sn phm ca máu, các mu chn đoán b hy, hóa cht phát sinh t trong quá trình gii phu, lc máu, hút máu, bo qun các mu xét nghim, kh khun. Vi 20% cht thi nguy hi này cũng đ đ các vi trùng gây bnh lây lan ra môi trường xung quanh. Đc bit, nếu các loi thuc điu tr bnh ung thư hoc các sn phm chuyn hóa ca chúng… không được x lý đúng mà đã x thi ra bên ngoài s có kh năng gây quái thai, ung thư cho nhng người tiếp xúc vi chúng.
 


 

2. Mô t công ngh:

 

Công ngh GE - MBBR (Moving Bed Biofilm Reactor): Là công ngh kết hp gia 02 kĩ thut vi sinh dính bám trên vt liu c đnh và kĩ thut vi sinh lơ lng. Trong công ngh này, nước thi được x lý đu tiên trong b MBBR, sau đó là trong thiết b bùn hot tính truyn thng.

 

S kết hơp này đã ti ưu hóa MBBR làm gim BOD trong nước thi gim 45 – 70% trước khi đi vào thiết b x lý bùn hot tính phía sau. Thiết b bùn hot tính được thiết kế nh hơn, bi vì ch gii quyết vn đ x lý các hp cht hu cơ.

 

Bùn hot tính tun hoàn t b lng th cp được tun hoàn v đu b bùn hot tính; provisions có th được cung cp cho phép mt phn bùn hot tính tun hoàn v b MBBR, do đó có th to mt phn b thu gom có hiu qu cho vic kim soát hin tượng phát trin vi sinh ni. Nhng li thế khác ca công ngh GE - MBBR là kh năng chu đng khi ti đu vào tăng đt biến cũng như các hp cht đc khác.

 

Công ngh MBBR ti ưu vi khu vc x lý có qu đt bé, phù hp vi yêu cu cht lượng nước x thi có cht lượng cao cùng vi ti lượng ln, cũng như cho vic m rng quy mô x lý trong tương lai.


MBBR là t viết tt ca cm Moving Bed Biofilm Reactor, được mô t mt cách d hiu là quá trình x lý nhân to trong đó s dng các vt làm giá th cho vi sinh dính bám vào đ sinh trưởng và phát trin, là s kết hp gia Aeroatnk truyn thng và lc sinh hc hiếu khí.
 

Công ngh MBBR là công ngh mi nht hin nay trong lĩnh vc x lý nước thi vì tiết kim được din tích và hiu qu x lý cao. Vt liu làm giá th phi có t trng nh hơn nước đm bo điu kin lơ lng được. Các giá th này luôn chuyn đng không ngng trong toàn th tích b nh các thiết b thi khí và cánh khuy. Qua đó thì mt đ vi sinh ngày càng gia tăng, hiu qu x lý ngày càng cao.

 

Tương t Aerotank truyn thng, b MBBR hiếu khí cũng cn mt MBBR thiếu khí (Anoxic) đ đm bo kh năng x lý nitơ trong nước thi. Th tích ca màng MBBR so vi th tích b được điu chnh theo t l phù hp, thường là <50% th tích b.

3. Tính ưu vit ca công nghệ:

 

a. Ưu đim:

- Cht lượng nước sau x lý đt cht lượng x thi hin hành ca Vit Nam.

- Năng sut x lý cao.

- Tiết kim không gian (th tích, din tích) trm x lý hơn so vi các công ngh truyn thng khác.

- Tính t đng hóa cao.

- Thường được lp đt dng thiết b hp khi (dng thiết b hay moduls) nên d dàng cho công tác lp đt cũng như di di khi cn.

b. Ưu đim ni bt:

- Chu được ti trng hu cơ cao, 2000-10000gBOD/m³ngày, 2000-15000gCOD/m³ngày.

- Hiu sut x lý BOD lên đến 90%.
-
Loi b được Nito trong nước thi.

- Tiết kim được din tích.

c. Phm vi áp dng:

ng dng cho hu hết các loi nước thi có ô nhim hu cơ: trường hc, khu dân cư, bnh vin, thy sn, sn xuât chê biên thc phâm, đô uông đóng hp, nước thi công nghip, dt nhum …

4. Lĩnh vực áp dụng:

Công ngh MBBR được áp dng trong ngành x lý nước thi, đc bit là nước thi có ô nhim sinh hc riêng r hoc đng thi ca các hp cht cơ bn (BOD,N,P) như được lit kê dưới đây:

- Nước thi sinh hot (áp dng cho khách sn, nhà hàng, Resort, và nước thi sinh hot các nhà máy trong các khu công nghip,…).

- Nước thi bnh vin, phòng khám, trm y tế.

- Nước thi ngành công nghip thc phm (nước sn xut bia, tinh bt sn, sa, chế biến thy sn..)
 

Theo tailieumoitruong.org

Xem thêm:
Tổng quan về Xử lý nước thải bệnh viện
So sánh ưu nhược điểm của công nghệ xử lý nước thải MBR và MBBR
Nghiên cứu công nghệ xử lý nước thải bệnh viện